Số liệu mực nước (cm) Thống kê>>

TT Công trình Điểm
đo
Lần đo
cuối
     
TG GT 23h22h21h20h19h18h17h16h15h14h13h12h11h10h9h8h7h6h5h4h3h2h1h0hMAXMIN
1Cống BùiHs23:1564-5-7-6-1412213243495765625860534129209-4-14-1665-16
2Cống Thái PhúcHs23:155756464342434853637284941081151141111051009381706048393311533
3Cống Diêm ĐiềnHs23:15545454545353535353525252515151515050494948484747475447

Bảng số liệu độ mặn (đơn vị ‰)

TT Công trình Chỉ tiêu Lần đo cuối      
TG GT 23h22h21h20h19h18h17h16h15h14h13h12h11h10h9h8h7h6h5h4h3h2h1h0h MAXMIN
1Cống BùiĐộ mặn23:150.040.040.040.040.040.030.030.030.030.030.030.030.030.030.030.030.030.030.030.030.030.030.030.030.030.040.03
2Cống Thái PhúcĐộ mặn23:150.050.050.050.050.050.050.050.050.050.050.050.050.050.050.060.060.070.070.070.080.080.060.050.050.050.080.05
3Cống Diêm ĐIềnĐộ mặn23:150.280.280.310.360.520.710.931.161.331.451.932.944.083.853.523.373.123.213.232.840.180.180.180.190.194.30.18
Ghi chú:
Nước ngọt <0.5 ‰
Nước lợ 0.5 – 30 ‰
Nước mặn 30 – 50 ‰
Nước muối >50 ‰